Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Santa Fe Exclusive 2025
Nội dung chính
Chủ đề bài viết: “Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe Exclusvie 2025”. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi Hyundai Hoàng Diệu. Đại lý Hyundai chính hãng tại Quận 4.
Ngày 18/09/2024, Hyundai Thành Công Việt Nam chính thức trình làng phiên bản mới mẫu xe Hyundai Santa Fe All New. Đây là mẫu xe thế hệ mới được thay đổi hoàn toàn từ kết cấu khung gầm, thiết kế ngoại thất, nội thất của mẫu xe.
Tính đến thời điểm hiện tại năm 2024, đây là thế hệ thứ 5 của mẫu xe Hyundai Sante Fe. Trong thiết kế mới của mình mẫu xe Hyundai Santa Fe mới được nhiều khách hàng đánh giá về mặt ngoại hình mang đậm phong cách Land Rover và nội thất mang đậm phong cách Mercedes.
Trong lần ra mắt này, Hyundai Thành Công giới thiệu đến Quý khách hàng 5 sự lựa chọn bao gồm: Exclusive, Prestige, Calligraphy 7 chỗ, Calligraphy 6 chỗ, Calligraphy Turbo.
Cũng trong tháng 9/2024 thị trường xe ô tô Việt Nam phân khúc 7 chỗ cũng trở nên rất sôi động với sự xuất hiện một biến thể mới của mẫu xe Hyundai Sante Fe.
Hyundai Thành Công cho ra mắt thế hệ mới , thế hệ thứ 6 mẫu xe Hyundai Santa Fe. Sự lột xác hoàn toàn cũng là cụm từ chúng ta nói đến mẫu xe Hyundai Santa Fe thế hệ mới này.
Trong đợt giới thiệu mẫu xe Santa Fe mới, Hyundai Thành Công mang đến 5 phiên bản để lựa chọn bao gồm: Exclusive, Prestige, Calligraphy 6 chỗ, Calligraphy 7 chỗ, Calligraphy Turbo.
Mỗi phiên bản của mẫu xe Santa Fe thế hệ mới đều có những ưu điểm và nhược điểm riêng của mình. Tùy theo khả năng tài chính cũng nhu cầu sử dụng mỗi phiên bản đều là sự lựa chọn tốt đến với khách hàng.
Trong bài viết này, Hyundai Hoàng Diệu xin gửi đến Quý khách hàng thông tin chi tiết về chủ đề: “Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Santa Fe Exclusive 2025″. Phiên bản này có giá niêm yết là: 1.069.000.000 VNĐ.

Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe Exclusive 2025
Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Santa Fe Exclusive giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4830 x 1900 x 1720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2815 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 177 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 67 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
| Động cơ | Smartstream G2.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2,497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 194/6100 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 246/4000 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Ðĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 235/60R18 |
| Số ghế ngồi | 7 |
| Ngoại thất | |
| Ðèn chiếu sáng | LED Projector |
| Kích thước vành xe | 18 inch |
| Ðèn LED định vị ban ngày | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | Có |
| Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED | Có |
| Cốp điện | Có |
| Nội thất | |
| Vô lăng bọc da | Có |
| Cần số điện tử sau vô lăng | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có |
| Chế độ lái (Drive mode) | Có |
| Ghế da | Có |
| Ghế lái chỉnh điện | Có |
| Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Rèm cửa hàng ghế sau | Có |
| Màn hình đa thông tin | LCD 4.2 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) | Có |
| Hệ thống loa 6 loa | Có |
| Sạc không dây chuẩn Qi 1 vùng | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | Có |
| Ðiều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | Có |
| Smart key có chức năng khởi động từ xa | Có |
| An toàn | |
| Camera lùi | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Kiểm soát ổn định thân xe (VSM) | Có |
| Số túi khí | 6 |


