Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Accent 1.5 AT Cao Cấp 2025
Nội dung chính
Chủ đề bài viết: “Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp 2025”. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi đội ngũ Hyundai Hoàng Diệu. Đại lý chính hãng tại Quận 4.
Ngày 30/5/2024 Hyundai Thành Công Việt Nam chính thức trình làng, giới thiệu mẫu xe Hyundai Accent thế hệ mới đến với Quý khách hàng. Mẫu xe thế hệ mới được đổi mới hoàn toàn so với phiên bản trước đây.
Trong lần ra mắt này, Hyundai Thành Công giới thiệu đến Quý khách hàng 4 phiên bản để lựa chọn bao gồm: 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT đặc biệt, 1.5 AT cao cấp.
Hyundai Accent thế hệ mới cạnh tranH trong phân khúc sedan cỡ B. Mẫu xe cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ cùng phân khúc như: Mazda 2, Nissan Almera, Mitsubishi Attrage, Kia Soluto.
Trong bài viết này, Hyundai Hoàng Diệu xin gửi đển Quý khách hàng thông tin chi tiết về phiển bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp. Trong lần ra mắt các phiên bản Accent thế hệ mới Hyundai Thành Công giới thiệu đến Quý khách hàng phiên bản cao cấp với nhiều trang an an tiền tiên tiến.
Ngoại thất
Accent thế hệ thứ 6 thay đổi thiết kế với kiểu dáng hầm hố và phong cách hơn thế hệ cũ. Thiết kế mới của mẫu sedan cỡ B nhà Hyudnai phát triển theo ngôn ngữ mới với các đường cắt xẻ, hình khối góc cạnh hơn. Diện mạo mới của Accent tương tự như đàn anh Elantra.
Phần đầu xe
Nổi bật ở phần đầu xe là một dải LED day light dầy bản chạy ôm theo viền của nắp capo. Phần đèn Headlamp ở phía đầu xe được đặt thấp hơn so với phiên bản trước đây.
Trên phiên bản Accent 1.5 AT cao cấp phần đèn chiếu sáng phía trước đầu xe được trang bị công nghệ chiếu sáng LED trong khi 2 bản tiêu chuẩn trang bị công nghệ Halogen Projector. Đèn chiếu sáng phía đầu xe được trang bị tính năng tự động bật/tắt.
Trên phần cản trước phiên bản AT cao cấp khách hàng sẽ được trang bị cảm biến trước, đèn sương mù trước giống với trên phiên bản AT đặc biệt
Phần thân xe
Hãng xe Hàn Quốc tăng kích thước cho Accent thế hệ mới. So với thế hệ trước, Accent AT tiêu chuẩn All New dài hơn 95 mm, rộng hơn 36 mm, cao hơn 15 mm và chiều dài cơ sở thêm 70 mm.
Cụ thể, Accent thế hệ thứ 6 sở hữu chiều dài x rộng x cao là 4.535 x 1.765 x 1.485 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. Khoảng sáng gầm tăng từ 150 mm ở thế hệ cũ lên 165 mm trên Accent thế hệ mới.
Với kích thước mới này, Accent thế hệ mới lớn nhất phân khúc. Vios là 4.425 x 1.730 x 1.475 mm và dài cơ sở 2.550 mm. City là 4.580 x 1.748 x 1.467 mm và dài cơ sở 2.600 mm.
Phần gương chiếu hậu bên ngoài trên phiên bản AT cao cấp giống với phiên bản đặc biệt được trang bị tính năng chỉnh điện, gập điện, sấy kính.
Đến với phần thân xe phiên bản AT cao cấp chúng ta trang bị bộ mâm hợp kim có kích thước lớn nhất 16 Inch với thông số lốp: 205/55R16.
Phần đuôi xe
Đuôi xe góc cạnh với tạo hình dốc ngược về sau và cũng có dải LED định vị như phía trước. Cụm đèn hậu LED hình chữ L mới.
Ở phần đuôi xe phiên bản Accent AT cao cấp khách hàng sẽ được trang bị thêm camera de, cảm biến de đầy đủ hơn. Trang bị này giống với trên phiên bả AT đặc biệt.
Nội thất
Nội thất Accent thế hệ mới tương tự đàn anh Elantra với thiết kế liền khối, hướng tập trung vào người lái. Bảng điều khiển trực quan hơn, dễ sử dụng, không gian rộng rãi nhờ kích thước lớn nhất phân khúc.
Nội thất Accent 2024 với giao diện mới. Trên phiên bản AT cao cấp khách hàng sẽ được được trang bị màn hình kỹ thuật số sau vô lăng kích thước 10.25 Inch giống với phiên bản AT tiêu chuẩn. Ở trung tâm mặt Taplo là sự xuất hiện màn hình giải trí 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường.
Vô lăng trên phiên bản Accent AT cao cấp được bọc da như các phiên bản thấp chỉ được bọc chất liệu nhựa mềm. Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng.
Tất cả các ghế ngồi trên phiên bản Accent AT cao cấp sử dụng chất liệu trong khi các bản tiêu chuẩn là chất liệu Nỉ.
Trên phiên bản AT cao cấp cũng giống như bản tiêu chuẩn ghế lái được trang bị chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 2 hướng. Hệ thống điều tự động 1 vùng.
Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp 2025

Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện |
| Thông số lốp | 205/55 R16 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim |
| Ngoại thất | |
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED |
| Đèn ban ngày | Có |
| Đèn chiếu sáng tự đông bật/tắt | Có |
| Đèn sương mù trước | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có sấy gương |
| Tay nắm cửa mạ crome | Có |
| Ăng ten | Vây cá |
| Nội thất | |
| Vô lăng điều chỉnh | 4 hướng |
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Màu nội thất | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng |
| Cụm màn thông tin | Kỹ thuật số 10.25 inch |
| Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường. | Có |
| Số loa | 6 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc type C hàng ghế thứ 2 | Có |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Có |
| Điều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có |
| An toàn | |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi | Có |
| Đen pha tự động thích ứng | Có |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có |
| Số túi khí | 6 |


