Hyundai Stargazer Tiêu Chuẩn
Hyundai Hoàng Diệu
Hyundai Stargazer Tiêu Chuẩn
NGOẠI THẤT
Thiết kế ngoại thất Hyundai Stargazer tiêu chuẩn cũng giống với các phiên bản khác của mình. Phiên bản tiêu chuẩn được tạo hình lạ mắt với phần đầu xe được thiết kế ngắn, cụt và mở rộng về phía cửa hậu.
Thiết kế ngoại thất Hyundai Stargzer nhìn như chiếc mũi chim đại bàng. Phần đầu phiên bản xe tạo điểm nhấn trọng cách điệu nắp Capo và kiếng lái tạo kiểu dáng liền lạc với nhau. Trong thiết kế các mẫu xe thường kiếng lái sẽ được đặt thấp hơn so với nắp Capo.
Phần đâu phiên bản tiêu chuẩn Hyundai Stargazer nổi bật với cặp đèn Headlamp tạo hình như cánh cánh dơi mởi rộng ra 2 bên. Trung tâm phần đầu xe mạt nạ ga lăng được sơn đen bóng.
Phần đèn Headlapm trên phiên bản tiêu chuẩn được trang bị công nghệ chiếu sáng Halogen với dải LED daylight. Trên các phiên bản X thì trang bị công nghệ chiếu sáng LED tiên tiến hơn. Đèn Headlamp trên bản tiêu chuẩn không được trang bị tính năng tự động.
Phiên bản tiêu chuẩn ở phía trước phần đầu xe không có sự xuất hiện của cảm biến trước nhưng cũng được trang bị đèn sương mù hỗ trợ chiếu sáng.
Phiên bản tiêu chuẩn có kích thước dài x rộng x cao có sự khác biệt so với phiên bản X. Cụ thể chúng ta có thông số phiên bản tiêu chuẩn: 4460 x 1780 x 1695(mm). Trong khi đó phiên bản X sở hữu thông số kích thước dài x rộng x cao: 4495 x 1815 x 1710(mm).
Chiều dài phiên bản tiêu chuẩn ngắn hơn 35(mm). Chiều rộng ngắn hơn 35(mm)
Phần thân phiên bản tiêu chuẩn trang bị bộ mâm đúc kích thước 16 inch với thông số lốp: 205/55R16. Phiên bản tiêu chuẩn trang bị bộ mâm nhỏ hơn so với bản X, cao cấp.
Phần thân phiên bản xe khách hàng sẽ không thấy các chi tiết như: tay nắm cửa mạ crome, ăng ten vây cá.
Gương chiếu hậu trên phiên bản tiêu chuẩn cũng được trang bị tính năng chỉnh điện, gập điện như các phiên bản X.
Phần đuôi phía sau phiên bản Hyundai Stargazer tiêu chuẩn được mở rộng về phía sau.
Ở phía sau, cụm đèn hậu tạo hình tam giác đối xứng, kết hợp với kính chắn gió phía sau và được nối liền với nhau thông qua một thanh đèn LED tạo thành logo chữ H khổng lồ di động. Xe còn được trang bị đèn phanh trên cao dạng LED.
NỘI THẤT
Không gian nội thất Hyundai Stargazer tiêu chuẩn được thiết kế theo tông màu tối chủ đạo.
Điểm nổi bật không gian nội thất phiên bản xe được thiết kế hiện đại, rộng rãi. Đối với phiển bản tiêu chuẩn xe bị cát giảm rất nhiều trang bị an toàn tiện nghi só với các phiên bản cao cấp.
Tất cả ghế ngồi trên phiên bản tiêu chuẩn được bọc chất liệu Nỉ.
Vô lăng phiên bản tiêu chuẩn không được bọc da mà được bọc chất liệu nhựa mềm.
Nổi bật trong không gian nội thất không có sự xuất hiện màn hình cảm ứng 10.25 inch kết nối không dây android auto và apple carplay.
Phía sau vô lăng là sự xuất hiện màn hình hiển thị thông tin kích thước nhỏ 3.5Inch bao gồm 2 đồng hồ hiển thị thông tin vòng tua máy và tốc độ xe.
VẬN HÀNH
Hyundai Stargazer X được phân phối tại Việt Nam trang bị động cơ xăng hút khí tự nhiên, cỗ máy Smartstream G 1.5L mới, công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Xe dẫn động cầu trước thông qua hộp số iVT.
AN TOÀN
Trang bị an toàn trên phiên bản tiêu chuẩn cùng vô cùng tối giản để tối ưu chi phí. Những trang bị an toàn tiêu chuẩn phiên bản này bao gồm:
Cảm biến sau
Chống bó cứng phanh ABS
Phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm immobilizer
2 túi khí bảo về người ngồi phía trước
TIỆN NGHI
Trạng bị tiện nghi trên phiên bản Hyundai Stargazer cũng rất tối giản để tiết kiệm chi phí. Trang bị tiện nghi nổi bật với
- 4 lọa để giải trí
- Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng
- Điều hòa chỉnh tay
- Học gió làm mát cho hàng ghế sau
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Stargazer tiêu chuẩn giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4495 x 1815 x 1710 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2780 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/ 4500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Tang trống |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện |
| Thông số lốp | 205/55R16 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim |
| Ngoại thất | |
| Cụm đèn pha (pha/cos)LED | Có |
| Đèn ban ngày | Có |
| Đèn sương mù phía trước | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có |
| Tay nắm cửa mạ crom | Không |
| Đèn pha tự động | Không |
| Ăng ten | Không |
| Nội thất | |
| Vô lăng điều chỉnh | 4 hướng |
| Vô lăng bọc da | Không |
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Màu nội thất | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Không |
| Điều hòa | Chỉnh cơ |
| Cụm màn thông tin | 3.5 Inch |
| Màn hình AVN cảm ứng 10.25 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường cùng Apple Carplay/ Android Auto không dây | Không |
| Số loa | 4 loa |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Không |
| Chìa khóa thông minh có đề nổ từ xa | Không |
| Giới hạn tốc độ | Không |
| Điều khiển hành trình | Không |
| Khởi động bằng nút bấm | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| An toàn | |
| Camera lùi | Không |
| Cảm biến va chạm trước/sau | Sau |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAC | Không |
| Cân bằng điện tử ESC | Không |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA) | Không |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | Không |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA) | Không |
| Hệ thống đèn tự động thông minh (AHB) | Không |
| Hệ thống cảnh bảo mở cửa an toàn (SEW) | Không |
| Hệ thống cảnh báo mệt mỏi cho tài xế | Không |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LFA) | Không |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có |
| Số túi khí | 2 |
