Sự hoàn hảo là thành quả của nhiều nỗ lực

Hyundai Grand i10 Sedan AT Tiêu Chuẩn

Hyundai Hoàng Diệu

Hyundai Grand i10 Sedan AT Tiêu Chuẩn

NGOẠI THẤT

Bước sang thế hệ thứ 3, mẫu xe Hyundai Grand i10 đã có một diện mạo mới, năng động và trẻ trung. Trong đó, mỗi biến thể vẫn tạo được phong cách riêng biệt để hướng tới từng đối tượng khách hàng riêng biệt như cá nhân hoặc kinh doanh.

Trong bài viết này, Hyundai Hoàng Diệu xin gửi đến Quý khách hàng thông tin về phiên bản Hyundai Grand i10 AT  tiêu chuẩn sedan. Đánh giá chi tiết nội thất, ngoại thất, tiện nghi, an toàn, vận hành, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh của phiên bản xe.

Phần đầu xe

phan dau xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn
Phần đầu xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Điểm thay đổi lớn, mang lại nhiều sự khác biệt đối với phiên bản Hyundai Grand i10 AT sedan có thể kể đến nằm ở phần đầu xe.

Phần đầu xe phiên bản AT tiêu chuẩn không được trang bị đèn Led Daylight. Trên phiên bản AT tiêu chuẩn đèn Headlamp cũng không được trang bị thấu kính Projector. Thiết kế được đặt nằm gọn trong bộ lưới tản nhiết kích thước lớn.

Điểm khác biệt ở phần đầu xe giữa phiên bản Hyundai Grand i10 sedan và Hatchback nằm ở lưới tản nhiệt có khung viền crôm, hốc gió phía dưới loe rộng hơn. Hơi đáng tiếc, đèn chiếu sáng trước dạng Halogen có trên Grand i10 đang bán tại các thị trường khác vẫn chưa trở thành tuỳ chọn cho mẫu xe được bán tại Việt Nam.

Phần thân xe

phan than xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tieu chuan
Phần thân xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tieu chuan

Kích thước tổng thể của Hyundai Grand i10 2021-2022 nhỉnh hơn một chút so với thế hệ cũ và điều này có nghĩa là chiếc xe mới sẽ có không gian nội thất rộng rãi hơn. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao phiên bản Hyundai Grand i10 AT Sedan:

Phần thân xe phiên bản bản Sedan cũng được làm nổi bật lên bởi các đường gân dập nổi dọc từ capo, uốn qua vòm lốp, kéo dọc xuống đuôi xe mạnh mẽ và cơ bắp.

Phong cách trẻ trung và hiện đại còn tiếp tục được hãng xe Hàn nhấn mạnh thông qua phần trụ C được sơn đen và la-zăng phay bóng với kích thước 14 Inch cho phiên bản tiêu chuẩn. Trong khi đó bản AT được trang bị bộ mâm có kích thước lớn hơn.

Phần đuôi xe

phan duoi xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tieu chuẩn
Phần đuôi xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Phía sau, hãng xe Hàn Quốc có vẻ ưu ái nhiều hơn cho biến thể Sedan khi nó được trang bị cụm đèn hậu LED kích thước lớn, ăng ten dạng vây cá. Trong khi, biến thể Hatchback vẫn dừng ở dạng bóng sợi đốt và ăng ten dạng que.

Thiết kế mới Hyundai I10 AT Sedan đã được Hyundai trau chuốt về thiết kế và tạo một chiếc xe hạng A với 4 cửa trông cân đối và hài hoà hơn.

NỘI THẤT

Mặc dù nằm ở phân khúc xe giá rẻ nhưng nội thất Hyundai Grand i10 chưa bao giờ khiến hành khách mua mẫu xe này phải thất vọng. Với thế hệ mới, các khách hàng chắc chắn sẽ cảm thấy hài lòng hơn khi ngồi vào trong khoang lái.

Không gian nội thất Hyundai Grand i10 At Sedan nổi bật với tông đen kết hợp với màu đỏ cánh sen.

Khoang lái

khoang lai Hyundai Grand i10 Sedan AT tieu chuan
Khoang lái Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Vô lăng

vo lang Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn
Vô lăng Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Vô lăng của Hyundai Grand i10 AT Sedan tiêu chuẩn đẹp hơn những gì chúng ta kỳ vọng ở một chiếc xe hạng A. Các nút bấm tích hợp trên vô-lăng được bố trí gọn gàng chứ không còn bị rời rạc như ở thế hệ cũ.

Cụm đồng hồ của Grand i10 mới sử dụng dạng Semi-Digital với vòng tua máy dạng cơ và tốc độ dạng kỹ thuật số. Màn hình hiển thị thông số dạng LCD đơn sắc kích thươc 2.8  inch.

man hinh hien thi sau vo lang Hyundai Grand i10 Sedan AT tieu chuan
Màn hình hiển thị sau vô lăng Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Mặt Talo

Thiết kế mặt Taplo Hyundai Grand I10 AT sedan tiêu chuẩn nổi bật và đặc trưng với thiết kế gồ ghề, gân guốc chạy từ bền tài qua đến bên phụ. Thiết kế mặt Taplo hướng mở rộng về phía người ngồi khoang lái.

Điểm nổi bật trên mặt Taplo là các hốc gió được thiết kế dạng tròn, tạo ấn tượng với chi tiết viền màu đỏ.

Ghế ngồi

Ghế ngồi trên tất cả phiên bản Hyundai Grand i10 được bọc Nỉ. Chất liệu Nỉ là trang bị rất là tiêu chuẩn trên những mẫu xe bình dân trên thị trường.

Ghế lái Hyundai Grand i10 AT Sedan tiêu chuẩn được trang bị tính năng chỉnh cơ 4 hướng. Trong khi khí bên ghế phụ khách hàng có thể chỉnh cơ 2 hướng.

Khoang hành khách phía sau

Với kích thước tổng thể của một chiếc Sedan cỡ A là: 3,995 x 1,680 x 1,520(mm), chiều dài cơ sở xe là: 2.450(mm). Khoảng sáng gầm xe 157mm.

Không gian dành cho khoang hành khách phía sau phiên bản Hyundai Grand i10 AT Sedan cũng khá rộng rãi để ngồi và trải nghiệm. Ngay cả với những khách hàng sở hữu chiều cao lên đến 1,8m.

Khoang hành lý

Khoang hành lý của Hyundai i10 AT Sedan có dung tích lên đến 402 lít, phiên bản Grand i10 AT Hatchback sẽ có dung tích nhỏ hơn với 260 lít. Đối với các dòng xe đô thị chỉ dùng để di chuyển cự ly ngắn thì dung tích này cũng khá phù hợp với người dùng.

VẬN HÀNH

Hyundai Grand i10 không có thay đổi ở phương diện động cơ, vẫn sử dụng động cơ xăng Kappa Dual VTVT 1.2 lít sản sinh công suất 82 mã lực, mô-men xoắn 114 Nm cùng tuỳ chọn số sàn 5 cấp và tự động 4 cấp.

Khung gầm của Hyundai Grand i10 hoàn toàn mới đã được tinh chỉnh lại mang lại cảm giác lái ổn định hơn so với phiên bản trước

Là chiếc xe đô thị, tốc độ tối ưu của chiếc xe này chủ yếu nằm ở dải từ 50-70 km/h. Khi xe di chuyển ở những giải vận tốc cao hơn 120 – 140 Km/h thì vòng tua máy sẽ cao hơn. Âm thanh vọng vào  bên trong xe cũng trở nên lớn.

AN TOÀN

Về an toàn, Hyundai Grand i10 vẫn có đầy đủ các trang bị như đã có trước đó như phanh ABS/EBD/BA, 2 túi khí, camera lùi, cân bằng điện tử ESP sẽ chỉ có trên biến thể Hatchback. Ở thế hệ mới, chiếc xe được bổ sung thêm cảnh báo áp suất lốp tiêu chuẩn cho cả hai biến thể và hỗ trợ khởi hành ngang dốc riêng cho biến thể Hatchback

Chú ý, cảnh báo áp suất lốp trên Grand i10 mới chỉ dừng lại ở mức cơ bản nhất, nghĩa là chỉ cảnh báo lốp đang có vấn đề chứ không báo cụ thể chiếc lốp nào. Vì vậy, người dùng sẽ phải mất thời gian hơn để kiểm tra luôn đủ cả 4 lốp.

TIỆN NGHI

Không chỉ được đánh giá cao ở không gian, Hyundai Grand i10  đề cao tính thực dụng không thua kém gì xe Nhật khi họ đã tối ưu hơn các vị trí để vật dụng cho người lái và hành khách. Cụ thể, phía hành khách phía trước đã có thêm chỗ để đồ với bề mặt ốp cao su để tăng độ bám cho các phụ kiện mà người dùng đặt lên đó

Khu vực để đồ phía dưới cụm điều hoà cũng được làm lớn cho phép để vừa cả những chiếc điện thoại thông minh màn hình lớn hay khu vực để chai gần phanh tay cũng đã có thêm chỗ để đồ. Điều này sẽ khiến cho người sử dụng xe cảm thấy có thể để các đồ dùng một cách dễ dàng ở bất cứ đâu trên xe.

cua gio lam mat hang ghe sau Hyundai Grand i10 Sedan AT
Cửa gió làm mát hàng ghế sau Hyundai Grand i10 Sedan AT

Tuy nhiên, ghế ngồi bọc da và kiểm soát hành trình lại chỉ xuất hiện trên phiên bản cao nhất của biến thể Hatchback.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe, từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn

Phiên bản xe  Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3,995 x 1,680 x 1,520
Chiều dài cơ sở (mm) 2,450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 157
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 37
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
Động cơ Kappa 1.2 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 1.197
Công suất cực đại (PS/rpm) 83/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 114/4,000
Hộp số 4 AT
Hệ thống dẫn động Dẫn động cầu trước
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Thông số lốp 165/70R14
Lốp dự phòng Vành cùng cỡ
Chất liệu lazang Vành thép
Ngoại thất
Cụm đèn pha (pha/cos) Halogen
Đèn sương mù phía trước Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Tích hợp đèn báo rẽ
Sấy kính sau Không
Tay nắm cửa Mạ Crom
Ăng ten Vây cá
Nội thất
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Vô lăng bọc da Không
Chất liệu ghế Nỉ
Màu nội thất Đen Đỏ
Chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái Có
Điều hòa Chỉnh cơ
Cụm màn thông tin Màn hình LCD 2.8 inch
Màn hình Không
Hệ thống giải trí
Số loa 4
Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói Cụm điều khiển Media
Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 Có
Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm Có
An toàn
Camera lùi Không
Cảm biến lùi Có
Cảm biến áp suất lốp Không
Chống bó cứng phanh ABS Có
Phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có
Hổ trợ khởi hành ngang dốc HAC Không
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer Có
Số túi khí 2

GIÁ LĂN BÁNH XE

Bảng giá lăn bánh phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn cung cấp một cái nhìn chi tiết về tổng chi phí mà khách hàng cần phải trả khi mua một chiếc xe ô tô. Bảng giá lăn bánh thường bao gồm tất cả các khoản phí và chi phí liên quan đến việc mua và sử dụng xe ô tô.

Bảng giá lăn bánh Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn bao gồm các khoản phí và lệ phí sau:

Thuế trước bạ xe du lịch

Phí đăng ký kiểm số lần đầu

Phí đăng kiểm

Phí sử dụng đường bộ

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Phí bảo hiểm vật chất xe

Bảng giá lăn bánh chi tiết phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn tại Tp. Hồ Chí Minh

Phiên bản xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn
Giá niêm yết 425.000.000 VNĐ
Ưu đãi giảm giá Liên hệ Hotline để được tư vấn và hỗ trợ
Thuế trước bạ 42.500.000 VNĐ
Lệ phí đăng ký biển số lần đầu 20.000.000 VNĐ
Phí đăng kiểm 90.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ 1.560.000.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 530.000 VNĐ
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 VNĐ
Phí dịch vụ 4.000.000 VNĐ
Tổng chi phí đăng ký xe 73.780.000 VNĐ
Tổng chi phí lăn bánh xe 498.780.000 VNĐ

Bảng giá lăn bánh xe tạm tính tại khu vực Tp. Hồ Chí Minh cung cấp thông tin hữu ích để khách hàng tham khảo trong quá trình tìm hiểu xe. Bảng giá trên chỉ là tạm tính và chưa áp dụng các chương trình ưu đãi, giảm giá của Hyundai Thành Công Việt Nam và đại lý.

Biểu phí và lệ phí ở trên được tính theo quy định hiện hành của nhà nước. Biểu phí bên có thể thay đổi tùy theo chính sách của chính phủ với lệ phí có liên quan. Biểu phí trên chưa áp dụng các ưu đãi khác theo quy định của nhà nước.

Quý khách hàng có nhu cầu cập nhật, tìm hiểu chi tiết hơn về chương trình ưu đãi, giảm giá dành cho phiên bản xe Hyundai Grand i10 Sedan AT tiêu chuẩn. Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và hỗ trợ.

ĐỖ THỊ TRÚC
0909 545 140