Hyundai Accent 1.5 AT Cao Cấp
Hyundai Hoàng Diệu
Hyundai Accent 1.5 AT Cao Cấp
NGOẠI THẤT
Ngày 30/5/2024 Hyundai Thành Công Việt Nam chính thức trình làng, giới thiệu mẫu xe Hyundai Accent thế hệ mới đến với Quý khách hàng. Mẫu xe thế hệ mới được đổi mới hoàn toàn so với phiên bản trước đây.
Trong lần ra mắt này, Hyundai Thành Công giới thiệu đến Quý khách hàng 4 phiên bản để lựa chọn bao gồm: 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT đặc biệt, 1.5 AT cao cấp.
Hyundai Accent thế hệ mới cạnh tranH trong phân khúc sedan cỡ B. Mẫu xe cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ cùng phân khúc như: Mazda 2, Nissan Almera, Mitsubishi Attrage, Kia Soluto.
Trong bài viết này, Hyundai Hoàng Diệu xin gửi đển Quý khách hàng thông tin chi tiết về phiển bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp. Trong lần ra mắt các phiên bản Accent thế hệ mới Hyundai Thành Công giới thiệu đến Quý khách hàng phiên bản cao cấp với nhiều trang an an tiền tiên tiến.
Accent thế hệ thứ 6 thay đổi thiết kế với kiểu dáng hầm hố và phong cách hơn thế hệ cũ. Thiết kế mới của mẫu sedan cỡ B nhà Hyudnai phát triển theo ngôn ngữ mới với các đường cắt xẻ, hình khối góc cạnh hơn. Diện mạo mới của Accent tương tự như đàn anh Elantra.
Phần đầu xe
Nổi bật ở phần đầu xe là một dải LED day light dầy bản chạy ôm theo viền của nắp capo. Phần đèn Headlamp ở phía đầu xe được đặt thấp hơn so với phiên bản trước đây.
Trên phiên bản Accent 1.5 AT cao cấp phần đèn chiếu sáng phía trước đầu xe được trang bị công nghệ chiếu sáng LED trong khi 2 bản tiêu chuẩn trang bị công nghệ Halogen Projector. Đèn chiếu sáng phía đầu xe được trang bị tính năng tự động bật/tắt.
Trên phần cản trước phiên bản AT cao cấp khách hàng sẽ được trang bị cảm biến trước, đèn sương mù trước giống với trên phiên bản AT đặc biệt
Phần thân xe
Hãng xe Hàn Quốc tăng kích thước cho Accent thế hệ mới. So với thế hệ trước, Accent AT tiêu chuẩn All New dài hơn 95 mm, rộng hơn 36 mm, cao hơn 15 mm và chiều dài cơ sở thêm 70 mm.
Cụ thể, Accent thế hệ thứ 6 sở hữu chiều dài x rộng x cao là 4.535 x 1.765 x 1.485 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. Khoảng sáng gầm tăng từ 150 mm ở thế hệ cũ lên 165 mm trên Accent thế hệ mới.
Với kích thước mới này, Accent thế hệ mới lớn nhất phân khúc. Vios là 4.425 x 1.730 x 1.475 mm và dài cơ sở 2.550 mm. City là 4.580 x 1.748 x 1.467 mm và dài cơ sở 2.600 mm.
Phần gương chiếu hậu bên ngoài trên phiên bản AT cao cấp giống với phiên bản đặc biệt được trang bị tính năng chỉnh điện, gập điện, sấy kính.
Đến với phần thân xe phiên bản AT cao cấp chúng ta trang bị bộ mâm hợp kim có kích thước lớn nhất 16 Inch với thông số lốp: 205/55R16.
Phần đuôi xe
Đuôi xe góc cạnh với tạo hình dốc ngược về sau và cũng có dải LED định vị như phía trước. Cụm đèn hậu LED hình chữ L mới.
Ở phần đuôi xe phiên bản Accent AT cao cấp khách hàng sẽ được trang bị thêm camera de, cảm biến de đầy đủ hơn. Trang bị này giống với trên phiên bả AT đặc biệt.
NỘI THẤT
Nội thất Accent thế hệ mới tương tự đàn anh Elantra với thiết kế liền khối, hướng tập trung vào người lái. Bảng điều khiển trực quan hơn, dễ sử dụng, không gian rộng rãi nhờ kích thước lớn nhất phân khúc.
Nội thất Accent 2024 với giao diện mới. Trên phiên bản AT cao cấp khách hàng sẽ được được trang bị màn hình kỹ thuật số sau vô lăng kích thước 10.25 Inch giống với phiên bản AT tiêu chuẩn. Ở trung tâm mặt Taplo là sự xuất hiện màn hình giải trí 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường.
Vô lăng trên phiên bản Accent AT cao cấp được bọc da như các phiên bản thấp chỉ được bọc chất liệu nhựa mềm. Vô lăng chỉnh cơ 4 hướng.
Tất cả các ghế ngồi trên phiên bản Accent AT cao cấp sử dụng chất liệu trong khi các bản tiêu chuẩn là chất liệu Nỉ.
Trên phiên bản AT cao cấp cũng giống như bản tiêu chuẩn ghế lái được trang bị chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 2 hướng. Hệ thống điều tự động 1 vùng.
VẬN HÀNH
Thương hiệu xe hơi Hàn Quốc trang bị cho Accent thế hệ thứ 6 động cơ Smartstream 1.5, thay cho động cơ 1.4 trên thế hệ cũ. Động cơ 1.5 mới này tương tự các đối thủ Vios và City.
Động cơ trên Accent 2024 là loại hút khí tự nhiên, sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Phiên bản được trang bị hộp số tự động vô cấp. Dẫn động cầu trước.
Hệ thống lái trợ lực điện với bánh răng và tỷ số truyền biến thiên theo tốc độ.
AN TOÀN
Accent thế hệ mới ứng dụng khung gầm mới với bổ sung thép siêu cường và nhiều bộ phận khác sử dụng thép độ cứng cao. Hệ thống khung gầm mới của Accent 2024 đạt chuẩn an toàn 5 sao của Global NCAP, theo chia sẻ của Hyundai.
Phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp ngoài những trang bị an toàn tiêu chuẩn thì đây còn là phiên bản mang đến nhiều tính năng an toàn tiên tiến.
Những trang bị an toàn tiêu chuẩn phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp thế hệ mới bao gồm:
Camera de
Cảm biến de
Chống bó cứng phanh Abs
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử ESC
6 túi khí bảo vệ người ngồi bên trong xe
Giới hạn tốc độ
Kiểm soát hành trình
Cảm biến áp suất lốp
Ngoài những trang bị tiêu chuẩn phiên bản cao cấp còn được trang bị thêm bộ tính năng cao cấp như:
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển
TIỆN NGHI
Trang bị tiện nghi trên phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp có nhiều điểm nôi bật hơn so với phiên bản AT đặc biệt. Cả 2 cùng được trang bị học gió làm mát hàng ghế sau. Tuy nhiên phiên bản Accent 1.5 AT cao cấp được trang bị hệ thống điều hòa tự động 1 vùng còn trên phiên bản đặc biệt vẫn là điều hòa chỉnh tay.
Trên các phiên bản đặc biệt và cao cấp khách hàng được trang bị 6 loa có thêm cụm điểm khiển media kết hợp nhận diện bằng giọng nói.
Ngoài ra phiên bản AT cao cấp giống với bản đặc biệt khi được trang bị chìa khóa thông minh và hỗ trợ đề nổ từ xa bằng nút bấm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của phiên bản xe. Từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4535 x 1765 x 1485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện |
| Thông số lốp | 205/55 R16 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim |
| Ngoại thất | |
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED |
| Đèn ban ngày | Có |
| Đèn chiếu sáng tự đông bật/tắt | Có |
| Đèn sương mù trước | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có sấy gương |
| Tay nắm cửa mạ crome | Có |
| Ăng ten | Vây cá |
| Nội thất | |
| Vô lăng điều chỉnh | 4 hướng |
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Màu nội thất | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng |
| Cụm màn thông tin | Kỹ thuật số 10.25 inch |
| Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường. | Có |
| Số loa | 6 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc type C hàng ghế thứ 2 | Có |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Có |
| Điều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có |
| An toàn | |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | Có |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi | Có |
| Đen pha tự động thích ứng | Có |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có |
| Số túi khí | 6 |
GIÁ LĂN BÁNH XE
Bảng giá lăn bánh phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp cung cấp một cái nhìn chi tiết về tổng chi phí mà khách hàng cần phải trả khi mua một chiếc xe ô tô. Bảng giá lăn bánh thường bao gồm tất cả các khoản phí và chi phí liên quan đến việc mua và sử dụng xe ô tô.
Bảng giá lăn bánh Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp bao gồm các khoản phí và lệ phí sau:
- Thuế trước bạ xe du lịch
- Phí đăng ký kiểm số lần đầu
- Phí đăng kiểm
- Phí sử dụng đường bộ
- Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Phí bảo hiểm vật chất xe
Bảng giá lăn bánh chi tiết phiên bản Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp tại Tp. Hồ Chí Minh
| Phiên bản xe | Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp |
| Giá niêm yết | 569.000.000 VNĐ |
| Ưu đãi giảm giá | Liên hệ Hotline để được tư vấn và hỗ trợ |
| Thuế trước bạ | 56.900.000 VNĐ |
| Lệ phí đăng ký biển số lần đầu | 20.000.000 VNĐ |
| Phí đăng kiểm | 69.680 VNĐ |
| Phí sử dụng đường bộ | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 530.700 VNĐ |
| Bảo hiểm vật chất xe | 6.828.000 VNĐ |
| Phí dịch vụ | 5.000.000 VNĐ |
| Tổng chi phí đăng ký xe | 90.888.380 VNĐ |
| Tổng chi phí lăn bánh xe | 659.888.380 VNĐ |
Bảng giá lăn bánh xe tạm tính tại khu vực Tp. Hồ Chí Minh cung cấp thông tin hữu ích để khách hàng tham khảo trong quá trình tìm hiểu xe. Bảng giá trên chỉ là tạm tính và chưa áp dụng các chương trình ưu đãi, giảm giá của Hyundai Thành Công Việt Nam và đại lý.
Biểu phí và lệ phí ở trên được tính theo quy định hiện hành của nhà nước. Biểu phí bên có thể thay đổi tùy theo chính sách của chính phủ với lệ phí có liên quan. Biểu phí trên chưa áp dụng các ưu đãi khác theo quy định của nhà nước.
Quý khách hàng có nhu cầu cập nhật, tìm hiểu chi tiết hơn về chương trình ưu đãi, giảm giá dành cho phiên bản xe Hyundai Accent 1.5 AT cao cấp. Vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn và hỗ trợ.
