Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Creta 1.5 AT Đặc Biệt
Nội dung chính
Chủ đề bài viết:”Thông Số Kỹ Thuật Hyundai Creta 1.5 AT Đặc Biệt 2025″. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi đội ngũ nội dung Hyundai Hoàng Diệu. Đại lý xe Hyundai chính hãng tại Quận 4
Phân khúc B-SUV và SUV đô thị tại thị trường Việt Nam đang trải qua một sự bùng nổ không ngờ, khi một loạt các mẫu xe thú vị đã chốt chân trên đường đua cạnh tranh.
Đỉnh điểm của cuộc cạnh tranh này đã được thiết lập bởi sự xuất hiện của Kia Seltos vào năm 2020, khi mà nó đã vượt mặt đối thủ lâu năm như Hyundai Kona và Ford EcoSport.
Sự thống trị của Kia Seltos không thể bàn cãi khi doanh số bán ra vào năm 2021 đạt con số kỷ lục trong phân khúc với 16.122 xe.
Trong khi đó, cả Ford EcoSport và Hyundai Kona chỉ còn là những người tiền nhiệm trong cuộc đua, với tổng cộng doanh số bán ra vào năm 2021 lần lượt là 1.490 và 5.068 xe.
Để đối phó với sự thách thức từ Kia Seltos, Tập đoàn Thành Công đã tung ra thị trường chiếc Hyundai Creta 2022, được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia.
Hyundai Creta 1.5 AT đặc biệt trang bị động cơ xăng hút khí tự nhiên, cỗ máy Smartstream 1.5 mới, công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Xe dẫn động cầu trước thông qua hộp số iVT (hộp số vô cấp biến thiên thông minh) do Hyundai phát triển.
Xe được trang bị hệ thống treo trước kiểu Macpherson và treo sau dầm xoắn kết hợp với thanh cân bằng. Đây là hệ thống treo khá phổ biến trên các mẫu xe đô thị như: Mazda 2, Hyundai Accent, Suzuki Swift, Toyota Yaris…
Creta sở hữu hệ thống phanh đĩa cho cả bánh trước và bánh sau đem đến khả năng vận hành chính xác và an toàn hơn hẳn.

Thông số kỹ thuật giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về khả năng và tính năng của xe ô tô, từ đó giúp khách hàng đưa ra quyết định thông thái, lựa chọn được mẫu xe, phiên bản xe phù hợp với nhu cầu của mình.
Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 1.5 AT đặc biệt

| Phiên bản xe | Hyundai Creta 1.5 At đặc biệt |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4315 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/ 4500 |
| Hộp số | IVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện |
| Thông số lốp | 215/60R17 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm |
| Ngoại thất | |
| Cụm đèn pha (pha/cos) Led | Có |
| Đèn ban ngày dạng Led | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có |
| Tay nắm cửa mạ crom | Có |
| Ăng ten Vây cá | Có |
| Đèn hậu dạng Led | Có |
| Đèn pha tự động | Có |
| Nội thất | |
| Vô lăng điều chỉnh | 4 hướng |
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | Có |
| Điều hòa Tự động | Có |
| Cụm màn thông tin | 3.5″ |
| Màn hình | AVN cảm ứng 10 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường. |
| Hệ thống giải trí | Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto |
| Số loa | 8 loa Bose |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | Có |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | Có |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | Có |
| Điều khiển hành trình | Có |
| Giới hạn tốc độ MSLA | Có |
| Màu nội thất | Đen |
| An toàn | |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dóc HAC | Có |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | Có |
| Số túi khí | 6 |



